Trường ĐH Lâm Nghiệp tăng chỉ tiêu, mở ngành học “hot” Du lịch sinh thái

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ

Ghi chú

I.

Khối ngành Kinh tế, Du lịch và Xã hội nhân văn

1.      

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội; D01. Toán, Văn, Anh.

 

2.      

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội; D01. Toán, Văn, Anh.

 

3.      

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội; D01. Toán, Văn, Anh.

 

4.      

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội; D01. Toán, Văn, Anh.

 

5.      

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

6.      

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

II.

Khối ngành Xây dựng, Kiến trúc và Cảnh quan

7.      

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội;

D01. Toán, Văn, Anh;

H01. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

 

8.      

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Lý, Khoa học TN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

9.      

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

V00. Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật;

V01. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

 

10.   

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

 

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

11.   

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN; B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

 

12.   

Chăn nuôi

7620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN; B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

 

13.   

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

 

14.   

Bảo vệ thực vật

7620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C04. Toán, Văn, Địa;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

15.   

Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)

7620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

16.   

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C13. Văn, Sinh, Địa;

C04. Văn, Toán, Địa;

 

IV.

Khối ngành Lâm nghiệp

17.   

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

18.   

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN; B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

19.   

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN; B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

20.   

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ)

 

72908532A

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D08. Toán, Sinh, Anh;

D10. Toán, Địa, Anh.

Không xét học bạ THPT

21.   

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)

72908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

22.   

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

23.   

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C04. Toán, Văn, Địa;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

24.   

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh.

 

25.   

Du lịch sinh thái

7850104

B00. Toán, Sinh, Hóa;

C00. Văn, Sử, Địa;

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội;

D01. Toán, Văn, Anh.

Không xét học bạ THPT

V.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

26.   

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

B00. Toán, Hóa, Sinh;

D01. Toán, Văn, Anh;

 

27.   

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội;

 

28.   

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

 

29.   

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

 

30.   

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN;

D01. Toán, Văn, Anh;

D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội

 

31.   

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

C01. Toán, Văn, Lý;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

 

32.   

Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)

7510402

A00. Toán, Lý, Hóa;

C01. Toán, Văn, Lý;

D01. Toán, Văn, Anh;

D07. Toán, Hóa, Anh;

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *