Tuyển sinh đại học 2019: Một thí sinh Hà Nội đăng ký… 50 nguyện vọng | Giáo dục

Sáng nay, 11.5, tại Ninh Bình, Bộ GD-ĐT đã tổ chức tập huấn, cung cấp một số thông tin mới về giáo dục đào tạo cho những nhà báo theo dõi lĩnh vực này. Tại buổi tập huấn, bà Nguyễn Thị Kim Phụng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học (Bộ GD-ĐT), chia sẻ một số thông tin liên quan tới tuyển sinh đại học năm 2019.

Bà Phụng cho biết, năm nay số thí sinh đăng ký xét tuyển vào các trường đại học và trường có đào tạo ngành sư phạm các trình độ trung cấp, cao đẳng giảm 5,14%. Tổng số nguyện vọng cũng giảm 6,37% so với năm 2018. Cụ thể, năm nay có 653.278 thí sinh đăng ký xét tuyển (năm 2018 là 688.641), với tổng số 2.575.305 nguyện vọng (năm 2018 là 2.750.444). Như vậy, năm nay bình quân mỗi thí sinh đăng ký khoảng 4 nguyện vọng.

Bà Phụng nhận xét: “Qua việc đăng ký xét tuyển của thí sinh (không chỉ năm nay, mà kể cả các năm trước) cho thấy các em khá có ý thức, trách nhiệm với nguyện vọng của mình. Các em đăng ký khá tập trung, không chọn quá nhiều nguyện vọng, không chọn quá nhiều trường”. Tuy nhiên, bà Phụng cũng cho biết, vẫn có một số thí sinh chọn nguyện vọng tràn lan theo kiểu “rải mành mành”. Đơn cử có 1 thí sinh ở Hà Nội chọn tới 50 nguyện vọng.
Bà Phụng cũng cho biết, dù các trường đưa ra tới 138 tổ hợp xét tuyển nhưng hầu hết (90%) thí sinh chọn đăng ký tập trung trong 5 tổ hợp truyền thống gồm A00, A01, B00, C00, D01. Chỉ khoảng 10% thí sinh có chọn đăng ký trong số 133 tổ hợp còn lại.


Thống kê tổng hợp số lượng nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo tổ hợp năm 2019

Quý Hiên chụp tài liệu

 

Một số thông tin cụ thể liên quan tới tuyển sinh đại học và các trường có đào tạo giáo viên năm 2019

 1. Sthí sinh tham gia dự thi và xét tuyển năm 2019

 












Nội dung

Năm 2019

Năm 2018

Năm 2019 so với năm 2018

1. Số thí sinh dự thi, trong đó

887.173

925.961

Giảm 4,19%

– Thí sinh THPT

818.774

855.356

Giảm 4,28%

– Thí sinh GDTX

68.396

70.604

Giảm 3,13%

– Thí sinh tự do

38.382

56.971

Giảm 32,63%

– Thí sinh thi bài thi KHTN

329.404

377.593

Giảm 12,76%

– Thí sinh thi bài thi KHXH

561.364

546.842

Tăng 2,66%

– Thí sinh chỉ xét tốt nghiệp

233.895

237.320

 

2. Thí sinh đăng ký xét tuyển

653.278

688.641

Giảm 5,14%

– Thí sinh tự do ĐKXT

 

49.786

 

– Tổng số nguyện vọng

2.575.305

2.750.444

Giảm 6,37%

 

 

 2. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

 















Nội dung

Năm 2019

Năm 2018

Năm 2019 so với năm 2018

1. Tổng chỉ tiêu chung

489.637

455.174

Tăng 7,57%

– Chỉ tiêu các trường đại học

467.492

441.736

Tăng 5,83%

– Chỉ tiêu của các trường cao đẳng

16.601

10.779

Tăng 54,01%

– Chỉ tiêu của các trường trung cấp

5.544

2.659

Tăng 108,50%

2. Tổng chỉ tiêu xét tuyển bằng kết quả thi THPT

341.840

344.275

Hầu như không đổi (giảm 0,71%)

– Tỷ lệ/tổng chỉ tiêu

69,81%

75,63%

 

3. Tổng chỉ tiêu theo phương thức khác (học bạ,…)

147.797

110.899

Tăng 33,27%

– Tỷ lệ/tổng chỉ tiêu

30,19%

24,36%

 

4. Chỉ tiêu sư phạm

46.285

35.590

Tăng 30,05%

Xét kết quả thi THPT quốc gia

29.690

24.369

Tăng 21,84%

Xét tuyển theo phương thức khác

16.568

11.221

Tăng 47,65%

5. Tổng số nguyện vọng sư phạm

115.311

125.261

Giảm 7,94%

Tổng số nguyện vọng 1 sư phạm

39.789

43.069

Giảm 7,62%

        

3.  Trường (mã tuyển sinh) tham gia xét tuyển năm 2019

 






Nội dung

Năm

2019

Năm

2018

Năm 2019 so với năm 2018

Tổng số trường (mã tuyển sinh) tham gia xét tuyển

370

381

Giảm 3%

– Trường đại học

279

286

Giảm 2,5 %

– Trường cao đẳng

52

53

Giảm 2%

– Trường trung cấp

37

42

Giảm 12%

 

4. Thống kê chỉ tiêu theo nhóm ngành và số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển theo nhóm ngành năm 2019

 












Tên khối ngành

Hệ đào tạo

 

Tổng chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét tuyển theo hết quả thi THPT QG

Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác

Tổng số NV đăng ký

Khối I

Cao đẳng

17.512

10.141

7.371

17.281

Đại học

22.019

17.743

4.276

100.632

Trung cấp

7.702

2.632

5.070

444

Khối II

Đại học

5.092

2.460

2.632

24.430

Khối III

Đại học

126.473

86.594

39.879

822.956

Khối IV

Đại học

12.369

8.043

4.326

29.111

Khối V

Đại học

159.349

112.371

46.978

641.157

Khối VI

Đại học

34.352

25.020

9.332

199.573

Khối VII

Đại học

104.769

76.836

27.933

739.587

Cộng

 

489.637

341.840

147.797

2.575.171

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *